Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第一课 你好 BÀI 1: CHÀO BẠN
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Phát âm chính xác 11 phụ âm: b p m f d t n l g k h
  2. Phát âm chính xác 16 nguyên âm: a o e i u ü ai ei ao ou an en ang ing ie iu (iou)
  3. Nắm vững cách ghép vần các phụ âm nguyên âm trên
  4. Bốn thanh điệu và biến điệu của thanh 3 liên tiếp
  5. Nhận biết 15 từ vựng và 4 danh từ riêng trong bài này
  6. Biết sử dụng 你好 và 4 mẫu câu trong bài để chào hỏi
重点难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
  1. Khác biệt của 3 nhóm phụ âm: b/p, d/t, g/k
  2. Chú ý khẩu độ phát âm của các nguyên âm: a, u, ü
  3. Bốn thanh điệu
生词 TỪ VỰNG BÀI 1
Đại từ
Anh, chị, ông, bà, bạn...
Đại từ
Tôi
你们
Đại từ
nǐmen
Các ông (bà, anh, chị, bạn...)
Đại từ
Bà ấy (cô ấy, chị ấy...)
Đại từ
Ông ấy (chú ấy, anh ấy...)
他们
Đại từ
tāmen
Họ, chúng nó
我们
Đại từ
wǒmen
Chúng tôi, chúng ta
爸爸
Danh từ
bàba
Ba, cha
妈妈
Danh từ
māma
Mẹ, má
Tính từ
hǎo
Tốt, khỏe
Động từ
lái
Lại, đến
Phó từ
hěn
Rất
Phó từ
Cũng
Phó từ
dōu
Đều
Trợ từ
ma
Không (từ dùng để hỏi)
专名 DANH TỪ RIÊNG
大卫
Chuyên danh
Dàwèi
David - Đại Vệ
玛丽
Chuyên danh
Mǎlì
Mary - Mã Lệ
王兰
Chuyên danh
Wánglán
Vương Lan
刘京
Chuyên danh
Liújīng
Lưu Kinh
句子 MẪU CÂU
1. 你好!
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
2. 你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
3. 很好。
Hěn hǎo.
Rất khỏe.
4. 我也很好!
Wǒ yě hěn hǎo!
Tôi cũng rất khỏe!
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 CHÀO HỎI
王兰 (Vương Lan):
玛丽,你好!
Mǎlì, nǐ hǎo!
Mã Lệ, chào bạn!
刘京 (Lưu Kinh):
你好,大卫!
Nǐ hǎo, Dàwèi!
Chào bạn, Đại Vệ!
会话 2 HỎI THĂM SỨC KHỎE
刘京 (Lưu Kinh):
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
王兰 (Vương Lan):
很好。你好吗?
Hěn hǎo. Nǐ hǎo ma?
Rất khỏe. Bạn khỏe không?
刘京 (Lưu Kinh):
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Tôi cũng rất khỏe.
声母 THANH MẪU (PHỤ ÂM) - 11 ÂM
b   p   m   f   d   t   n   l   g   k   h
Âm môi
b p m f
Đầu lưỡi
d t n l
Âm cuốn lưỡi
g k h
韵母 VẬN MẪU (NGUYÊN ÂM) - 16 ÂM
a o e i u ü
ai ei ao ou an en
ang ing ie iu/iou
拼音 BẢNG GHÉP VẦN (1)
a o e ai ei ao ou an en ang
b ba bo bai bei bao ban ben bang
p pa po pai pei pao pou pan pen pang
m ma mo me mai mei mao mou man men mang
f fa fo fei fou fan fen fang
d da de dai dao dou dan dang
t ta te tai tao tou tan tang
n na ne nai nei nao nou nan nang
l la le lai lei lao lou lan lang
g ga ge gai gei gao gou gan gen gang
k ka ke kai kao kou kan ken kang
h ha he hai hei hao hou han hen hang
声调 THANH ĐIỆU
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
变调 BIẾN ĐIỆU THANH 3
1. Hai âm tiết thanh 3 liền nhau, âm đầu biến thành thanh 2.
Nǐ hǎo → Ní hǎo
2. Thanh 3 trước thanh nhẹ → đọc thành nửa thanh 3.
Hǎo ma → Hào ma
轻声 THANH NHẸ
1. Trước thanh nhẹ là thanh 3 → đọc lên giọng.
Nǐ men
2. Trước thanh nhẹ là thanh 1/2/4 → đọc xuống giọng.
Tā men
听述 NGHE THUẬT LẠI

Bài này không có bài nghe thuật lại.

越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Chào các bạn!
2
Chào Lưu Kinh.
3
Các bạn có khỏe không?
4
Chúng tôi đều rất khỏe. Bạn khỏe không, Lưu Kinh?
5
Tôi cũng rất khỏe. Cảm ơn!
6
Vương Lan, David có đến không?
7
Bọn họ đều đến.
偏旁 BỘ THỦ (8 BỘ)
Bộ nhân đứng
Liên quan đến con người
Bộ ấp
Liên quan đến địa hình
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
Bộ tử
Liên quan đến trẻ con
Bộ nữ
Liên quan đến phụ nữ
Bộ môn
Liên quan đến cửa
Bộ mã
Liên quan đến ngựa
Bộ xích
Liên quan đến đi lại