Đang phát âm...
知识点
MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
- Phát âm chính xác 11 phụ âm: b p m f d t n l g k h
- Phát âm chính xác 16 nguyên âm: a o e i u ü ai ei ao ou an en ang ing ie iu (iou)
- Nắm vững cách ghép vần các phụ âm nguyên âm trên
- Bốn thanh điệu và biến điệu của thanh 3 liên tiếp
- Nhận biết 15 từ vựng và 4 danh từ riêng trong bài này
- Biết sử dụng 你好 và 4 mẫu câu trong bài để chào hỏi
重点难点
ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
- Khác biệt của 3 nhóm phụ âm: b/p, d/t, g/k
- Chú ý khẩu độ phát âm của các nguyên âm: a, u, ü
- Bốn thanh điệu
生词
TỪ VỰNG BÀI 1
nǐ
Anh, chị, ông, bà, bạn...
nǐmen
Các ông (bà, anh, chị, bạn...)
tā
Bà ấy (cô ấy, chị ấy...)
tā
Ông ấy (chú ấy, anh ấy...)
wǒmen
Chúng tôi, chúng ta
ma
Không (từ dùng để hỏi)
2. 你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
3. 很好。
Hěn hǎo.
Rất khỏe.
4. 我也很好!
Wǒ yě hěn hǎo!
Tôi cũng rất khỏe!
会话 1
CHÀO HỎI
王兰 (Vương Lan):
玛丽,你好!
Mǎlì, nǐ hǎo!
Mã Lệ, chào bạn!
刘京 (Lưu Kinh):
你好,大卫!
Nǐ hǎo, Dàwèi!
Chào bạn, Đại Vệ!
会话 2
HỎI THĂM SỨC KHỎE
刘京 (Lưu Kinh):
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
王兰 (Vương Lan):
很好。你好吗?
Hěn hǎo. Nǐ hǎo ma?
Rất khỏe. Bạn khỏe không?
刘京 (Lưu Kinh):
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Tôi cũng rất khỏe.
声母
THANH MẪU (PHỤ ÂM) - 11 ÂM
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
韵母
VẬN MẪU (NGUYÊN ÂM) - 16 ÂM
| a |
o |
e |
i |
u |
ü |
| ai |
ei |
ao |
ou |
an |
en |
| ang |
ing |
ie |
iu/iou |
|
拼音
BẢNG GHÉP VẦN (1)
|
a |
o |
e |
ai |
ei |
ao |
ou |
an |
en |
ang |
| b |
ba |
bo |
|
bai |
bei |
bao |
|
ban |
ben |
bang |
| p |
pa |
po |
|
pai |
pei |
pao |
pou |
pan |
pen |
pang |
| m |
ma |
mo |
me |
mai |
mei |
mao |
mou |
man |
men |
mang |
| f |
fa |
fo |
|
|
fei |
|
fou |
fan |
fen |
fang |
| d |
da |
|
de |
dai |
|
dao |
dou |
dan |
|
dang |
| t |
ta |
|
te |
tai |
|
tao |
tou |
tan |
|
tang |
| n |
na |
|
ne |
nai |
nei |
nao |
nou |
nan |
|
nang |
| l |
la |
|
le |
lai |
lei |
lao |
lou |
lan |
|
lang |
| g |
ga |
|
ge |
gai |
gei |
gao |
gou |
gan |
gen |
gang |
| k |
ka |
|
ke |
kai |
|
kao |
kou |
kan |
ken |
kang |
| h |
ha |
|
he |
hai |
hei |
hao |
hou |
han |
hen |
hang |
变调
BIẾN ĐIỆU THANH 3
1. Hai âm tiết thanh 3 liền nhau, âm đầu biến thành thanh 2.
Nǐ hǎo → Ní hǎo
2. Thanh 3 trước thanh nhẹ → đọc thành nửa thanh 3.
Hǎo ma → Hào ma
轻声
THANH NHẸ
1. Trước thanh nhẹ là thanh 3 → đọc lên giọng.
Nǐ men
2. Trước thanh nhẹ là thanh 1/2/4 → đọc xuống giọng.
Tā men
听述
NGHE THUẬT LẠI
Bài này không có bài nghe thuật lại.
越汉翻译
LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
4
Chúng tôi đều rất khỏe. Bạn khỏe không, Lưu Kinh?
5
Tôi cũng rất khỏe. Cảm ơn!
6
Vương Lan, David có đến không?
偏旁
BỘ THỦ (8 BỘ)
亻
Bộ nhân đứng
Liên quan đến con người
阝
Bộ ấp
Liên quan đến địa hình
口
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
子
Bộ tử
Liên quan đến trẻ con
女
Bộ nữ
Liên quan đến phụ nữ
门
Bộ môn
Liên quan đến cửa
马
Bộ mã
Liên quan đến ngựa
彳
Bộ xích
Liên quan đến đi lại